| KT001 |
Hạch toán TSCĐHH tại cty du lịch DV HN TOSERCO |
|
| KT002 |
Kế toán (KT) nguyên vật liệu (NVL), công cụ dụng cụ trong các DN |
|
| KT003 |
Hạch toán và QL TSCĐ tại cty CP Du lịch TM Đông Nam Á |
|
| KT004 |
KT tập hợp chi phí SX và tính giá thành SP tại cty TM và Du lịch Hồng Trà |
|
| KT005 |
Nâng cao hiệu quả sử dụng TSCĐ tại cty Cao su Sao Vàng HN |
|
| KT006 |
QL và sử dụng NVL tại cty công trình đường thuỷ WACO |
|
| KT007 |
QL và sử dụng NVL tại cty SXKD đầu tư và DV Việt Hà |
|
| KT008 |
QL và sử dụng vốn tại cty TNHH in TM Nhật Sơn |
|
| KT009 |
KT bán hàng và xđ kết quả KD tại cty TNHH Phú Thái |
|
| KT010 |
KT bán hàng và xđ kết quả bán hàng tại cty CP Ngọc Anh |
|
| KT011 |
KT tập hợp chi phí SX và tính giá thành SP tại cty May Thăng Long |
|
| KT012 |
Hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại XN XD 244 |
|
| KT013 |
KT bán hàng và xđ kết quả bán hàng tại cty CP thuốc lá và chế biến thực phẩm Bắc Giang |
|
| KT014 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty Tư vấn XD và phát triển NT |
|
| KT015 |
KT vốn bằng tiền |
|
| KT016 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty SX TM và DV Phú Bình |
|
| KT017 |
KT chi phí SX và tính giá thành SP tại cty CP phát triển Thăng Long |
|
| KT018 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại XN thoát nước số 3 - cty Thoát nước HN |
|
| KT019 |
Hạch toán và tiêu thụ thành phẩm tại cty rau quả VN |
|
| KT020 |
KT chi phí SX và tính giá thành SP tại cty Cp Bánh kẹo Hải Hà |
|
| KT021 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty CP dược Kim Bảng |
|
| KT022 |
KT bán hàng và xđ kết quả bán hàng tại cty vật tư thiết bị toàn bộ MaTexim |
|
| KT023 |
Hạch toán NVL ở cty CP May Hồ Gươm |
|
| KT024 |
KT tập hợp chi phí SX và tính giá thành SP tại XN X18 |
|
| KT025 |
KT NVL tại cty Dệt 8/3 |
|
| KT026 |
Hạch toán doanh thu, xđ kết quả KD tại cty CP Mai Linh HN |
|
| KT027 |
Hạch toán và tiêu thụ thành phẩm tại cty CP tấm lợp và VL XD Đông Anh |
|
| KT028 |
Hạch toán và tiêu thụ thành phẩm tại cty DV nuôi trồng thuỷ sản TW |
|
| KT029 |
KT TSCĐ tại cty Xe máy - Xe đạp Thống Nhất |
|
| KT030 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại chi nhánh cty Sông Đà 7 tại Hoà Bình |
|
| KT031 |
Hạch toán TSCĐ tại cty CTĐT WACO |
|
| KT032 |
QL tiền lương tại XN giống gia súc gia cầm Bắc Ninh |
|
| KT033 |
QL vốn cố định tại cty cơ giới và xây lắp số 13 |
|
| KT034 |
Hạch toán và sử dụng TSCĐ tại cty XD 472 |
|
| KT035 |
KT nghiệp vụ vốn bằng tiền và các khoản phải thanh toán tại cty QL bến xe Hà Tây |
|
| KT036 |
Kiểm toán thuế trong kiểm toán tài chính tại cty Kiểm toán và định giá VN |
|
| KT037 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty CP que hàn điện Việt Đức |
|
| KT038 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty TNHH QC và TM P & G |
|
| KT039 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tai cty cơ giới và xây lắp 13 - Tổng cty LICOGI |
|
| KT040 |
Kiểm toán chu trình hàng tồn kho trong kiểm toán tài chính do cty Kiểm toán tư vấn XD VN thực hiện |
|
| KT041 |
QL chi phí NVL tại cty Khoáng sản và TM Hà Tĩnh |
|
| KT042 |
Kiểm toán TSCĐ trong kiểm toán báo cáo tài chính do cty TNHH Kiểm toán và tư vấn tài chính quốc tế (IFC) thực hiện |
|
| KT043 |
Công tác KT tại cty TNHH XD và VT Phương Duy |
|
| KT044 |
PP tính giá vốn thành phẩm tại cty DV TM Tràng Thi |
|
| KT045 |
Hạch toán KT tại cty CP Đại Kim |
|
| KT046 |
KT NVL tại cty VPP Cửu Long |
|
| KT047 |
KT chi phí SX và tính giá thành SP tại cty CP May Thăng Long |
|
| KT048 |
Kiểm toán chu trình hàng tồn kho trong kiểm toán báo cáo tài chính trong cty CP Kiểm toán - Tư vấn Thuế |
|
| KT049 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP |
|
| KT050 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty CP TM DV kỹ thuật Đông Nam Á |
|
| KT051 |
Hoạt động KD tại cty điện tử Hoàng Sơn |
|
| KT052 |
QL vốn tại cty XD TM Sóc Sơn |
|
| KT053 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP trong DN XD cơ bản (cty Sông Đà 12-6) |
|
| KT054 |
KT NVL tại cty Dệt may HN |
|
| KT055 |
KT bán hàng và xđ kết quả bán hàng |
|
| KT056 |
Cty VTĐT Bắc Zimbang |
|
| KT057 |
Báo cáo tổng hợp cty May Đáp Cầu (DAGARCO) |
|
| KT058 |
Hạch toán KT tại cty may 19/5 Bộ Công An |
|
| KT059 |
Cty CP May Nam Hà |
|
| KT060 |
KT các nghiệp vụ thanh toán |
|
| KT061 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty TNHH Thế Anh |
|
| KT062 |
Tổ chức bộ máy KT tại cty Chỉ khâu HN |
|
| KT063 |
Tổ chức bộ máy KT tại cty CP QT TM Thành Như |
|
| KT064 |
QL Vật tư tại cty May Thăng Long - XN May liên danh G & A |
|
| KT065 |
QL vốn tại cty CDT |
|
| KT066 |
Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn cố định tại cty dệt kim đông xuân HN |
|
| KT067 |
Hạch toán KT tại cty DV nuôi trông thuỷ sản TW |
|
| KT068 |
Hạch toán KT tổng hợp tại XN dệt may XNK và dịch vụ tổng hợp |
|
| KT069 |
Nghiệp vụ KT tại cty Đại Phú |
|
| KT070 |
Cty dệt vai CN HN HACATEX |
|
| KT071 |
XN May Thăng Long |
|
| KT072 |
KT NVL tại cty Tư vấn và XD Hưng Vượng |
|
| KT073 |
KT NVL, CCDC tại cty CP XD số 4 Thăng Long |
|
| KT074 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty cầu 1 Thăng Long |
|
| KT075 |
KT nghiệp vụ bán hàng tại cty Điện máy - xe đạp - xe máy |
|
| KT076 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại XN điện cơ 1 |
|
| KT077 |
KT thuế GTGT |
|
| KT078 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty giày Thượng Đình |
|
| KT079 |
Hạch toán NVL, CCDC tại cty TNHH kỹ thuật Phùng Hưng |
|
| KT080 |
KT nghiệp vụ tiêu thụ hàng hoá tại cty CP Tứ Gia |
|
| KT081 |
KT bán hàng tại cty Máy tính VN 1 |
|
| KT082 |
KT NVL, CCDC tại cty May XK Phương Mai |
|
| KT083 |
Tổ chức KT tại cty nước khoáng Cúc Phương ELMACO |
|
| KT084 |
Cty vận tải ôtô số 3 |
|
| KT085 |
Hạch toán chi phí SXKD và doanh thu tại cty Phát hành báo chí TW |
|
| KT086 |
KT lưu chiểu tại cty Phát hành sách Hải Phòng |
|
| KT087 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty phát triển KT XD |
|
| KT088 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty Pin HN |
|
| KT089 |
KT bán hàng và xđ kết quả KD tại cty rượu Đồng Xuân |
|
| KT090 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP xây lắp tại cty Sông Đà 1 |
|
| KT091 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP xây lắp tại cty Sông Đà 11 |
|
| KT092 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP xây lắp tại XN Sông Đà 206 |
|
| KT093 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty sứ Thanh Trì VIGLACERA |
|
| KT094 |
Cty phát triển hạ tầng Tân Thành |
|
| KT095 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty Thạch Bàn |
|
| KT096 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại nhà máy Thiết bị Bưu điện |
|
| KT097 |
KT NVL tại các DN SX |
|
| KT098 |
QL NVL tại các DN SX - cty Thủ Đô 1 |
|
| KT099 |
KT nghiệp vụ tiêu thụ thành phẩm tại cty Liên hợp thực phẩm Hà Tây |
|
| KT100 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty TMDV Phú Bình |
|
| KT101 |
QL và tổ chức KT tại cty TM DV Nhựa VN VINAPLAT |
|
| KT102 |
KT bán hàng tại cty TNHH Bông Mai |
|
| KT103 |
Cty TNHH trang trí nội ngoại thất Đồng Tâm |
|
| KT104 |
QL LĐ và tiền lương tại Viện chiến lược và phát triển GD |
|
| KT105 |
Hạch toán KT tổng hợp tại XN may thuộc cty CP Thuỳ Trang |
|
| KT106 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty XD số 4 HN |
|
| KT107 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty XD TM HN |
|
| KT108 |
Hạch toán KT bán hàng và xđ kq KD tại DNTM Trương Vĩnh Sơn |
|
| KT109 |
KT nghiệp vụ tiêu thu hàng hoá tại cty TNHH Sao Thuỷ Tinh |
|
| KT110 |
Hạch toán KT tại cty CP Chè Đường Hoa |
|
| KT111 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty vật tư thiết bị nông sản Thanh Trì - HN |
|
| KT112 |
NM Cơ khí Gang thép - Cty Gang thép Thái Nguyên |
|
| KT113 |
Công tác KT tại ctyTNHH SELTA |
|
| KT114 |
KT NVL, CCDC tại nhà máy ôtô Hoà Bình |
|
| KT115 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty CP bao bì và in NN |
|
| KT116 |
Hạch toán NVL, tại cty CP bánh kẹo Hải Châu |
|
| KT117 |
Hạch toán tiêu thụ hàng hoá và xđ kq KD tại cty TNHH đầu tư phát triển CN và TM T.C.I |
|
| KT118 |
KT NVL tại cty lắp máy và XD số 5 |
|
| KT119 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty TNHH Tiến Đạt |
|
| KT120 |
Cty TNHH Vũ Dương |
|
| KT121 |
KT NVL tại cty CP Sơn Tây - T. Hà Tây |
|
| KT122 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty TNHH Tân Trường Thành |
|
| KT123 |
Hạch toán NVL và vấn đề nâng cao năng suất sử dụng vốn lưu động tại cty Truyền tải điện 1 |
|
| KT124 |
QL và sử dụng NVL tại cty Cơ khí ôtô 1-5 |
|
| KT125 |
KT tiêu thụ hàng hoá và xđ kq KD tại cty CP ôtô VT Hà Tây |
|
| KT126 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty CP SX VLXD và XD |
|
| KT127 |
KT bán hàng tại cty Thép Thăng Long |
|
| KT128 |
KT thành phẩm và tiêu thụ thành phẩm ở XN may X19 |
|
| KT129 |
KT NVL tại XN X18 |
|
| KT130 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty CP May Thăng Long |
|
| KT131 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty TNHH XDCT Hoàng Hà |
|
| KT132 |
Bán hàng và xđ kq KD của cty TNHH TM DV Tràng Thi |
|
| KT133 |
KT bán hàng tại cty CP vật tư tổng hợp Xuân Trường |
|
| KT134 |
KT TSCĐ hữu hình tại cty truyền tải điện 1 |
|
| KT135 |
KT TSCĐ tại cty Tư vấn và thiết kế kiến trúc VN |
|
| KT136 |
Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn cố định tại cty tư vấn XDDD VN |
|
| KT137 |
Hạch toán tiền lương tại cty Bưu chính viễn thông HN |
|
| KT138 |
Hạch toán lưu chuyển hàng hoá và xđ kq tiêu thụ hàng hoá tại cty Điện tử VT QĐ VIETTEL |
|
| KT139 |
KT NVL, CCDC tại cty CP TM XD 127 |
|
| KT140 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty Cơ khí sửa chữa ctrình cầu đường bộ 2 |
|
| KT141 |
KT NVL, CCDC tại cty XD 34 |
|
| KT142 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty XD 492 |
|
| KT143 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty CP XD ctrình 1 |
|
| KT144 |
Cty TNHH Tấn Khoa |
|
| KT145 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty CP ximăng Tiên Sơn - T. Hà Tây |
|
| KT146 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty xây lắp VT XD 8 |
|
| KT147 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty Ktrúc Tây Hồ |
|
| KT148 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty TM SX Thiên Long |
|
| KT149 |
Cty TNHH TM Hùng Tưởng |
|
| KT150 |
Một số biện pháp tiết kiệm chi phí và hạ giá thành SP tại cty TNHH XD và TM Hoàng An |
|
| KT151 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty CT cầu đường bộ 2 |
|
| KT152 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty XD Hà Nam |
|
| KT153 |
Tiêu thụ TP và xđ kq bán hàng tại cty CP TECHCOM |
|
| KT154 |
KT NVL, CCDC tại cty TM và SX Đại Phú |
|
| KT155 |
Tiêu thụ TP và xđ kq bán hàng tại cty TNHH Trung Tuấn |
|
| KT156 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty TNHH Bình Minh |
|
| KT157 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty XNK Thuỷ sản nam hà Tĩnh |
|
| KT158 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại XN xây lắp hoá chất |
|
| KT159 |
KT bán hàng và xđ kq bán hàng tại cty VL điện và DC cơ khí |
|
| KT160 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty 189 BQP |
|
| KT161 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty VINACONEX 7 |
|
| KT162 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty chế biến và KD Than HN |
|
| KT163 |
Nghiệp vụ KT cho vay tại chi nhánh NH Công Thương Đống Đa - HN |
|
| KT164 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty Sông Đà 8 |
|
| KT165 |
Tiêu thụ TP và xđ kq KD tại cty ĐT CN và TM VN |
|
| KT166 |
Công tác KT tại cty Xe đạp - Xe máy Thống Nhất |
|
| KT167 |
KT NVL, CCDC tại cty XD 1 Thanh Hoá |
|
| KT168 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty XD 2 Thăng Long |
|
| KT169 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty ĐT và thiết kế XD |
|
| KT170 |
KT NVL, CCDC tại cty Granite Tiến Sơn - Viglavera |
|
| KT171 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty ĐT và XD 2 HN |
|
| KT172 |
Tiêu thụ TP và xđ kq bán hàng tại cty Cơ khí HN |
|
| KT173 |
Hạch toán tiền lương và BH XH tại cty TNHH dệt may Thái Sơn - HN |
|
| KT174 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP xây lắp tại cty phát triển đô thị Sơn La |
|
| KT175 |
KT NVL, CCDC tại cty TALIMEX |
|
| KT176 |
KT NVL, CCDC tại cty CP Dược phẩm HN |
|
| KT177 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP xây lắp tại cty may Chiến Thắng |
|
| KT178 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP xây lắp tại XN May XK Thanh Trì |
|
| KT179 |
Cty Gang thép Thái Nguyên |
|
| KT180 |
KT NVL, CCDC tại XN 22 - cty 22 BQP |
|
| KT181 |
KT NVL, CCDC tại Điện lực Ba Đình HN |
|
| KT182 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại XN XD 244 |
|
| KT183 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty Vật liệu nổ CN |
|
| KT184 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty TM và DV kỹ thuật ĐNA |
|
| KT185 |
KT NVL, CCDC tại cty CP VT Thuỷ bộ Bắc Giang |
|
| KT186 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP xây lắp tại cty SX TM Viglacera |
|
| KT187 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty Quy chế Từ Sơn |
|
| KT188 |
KT NVL tại cty Thép An Thịnh |
|
| KT189 |
TT Chuyển giao CN và PTTH và Viễn Thông VTC |
|
| KT190 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại XN chăn nuôi và chế biến thức ăn gia súc An Khánh - Hà Tây |
|
| KT191 |
Nâng cao hiệu quả sử dụng TS lưu động tại cty CP XD 12 VINACONEX |
|
| KT192 |
KT NVL tại cty 20 |
|
| KT193 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty Dược phẩm Hoàng Hà |
|
| KT194 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại XN in Việt Lập - Cao Bằng |
|
| KT195 |
Hạch toán chi phí và xđ kq KD tại cty đầu tư và phát triển hạ tầng Nam Quang |
|
| KT196 |
KT bán hàng và xđ kq KD tại cty TM ĐT và phát triển CN |
|
| KT197 |
KT NVL tại cty TNHH SX bao bì và DV TM HN |
|
| KT198 |
Hạch toán chi phí và xđ kq KD tại cty CP điện tử NEW |
|
| KT199 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty XD 4 |
|
| KT200 |
Tổ hợp SX đá Thi Sơn |
|
| KT201 |
Hạch toán tiền lương và BH tại XN XD Sông Đà 903 |
|
| KT202 |
Nâng cao hiệu quả đấu thầu tại cty XD Sông Đà 2 |
|
| KT203 |
KT NVL tại cty XD và phát triển Nông thôn |
|
| KT204 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại nhà máy ximăng Sông Đà thuộc cty VT xây lắp và vận tải Sông Đà 12 |
|
| KT205 |
KT NVL CCDC tại cty may XK Phương Mai |
|
| KT206 |
Nghiệp vụ bán hàng nội địa tại cty XNK nông sản thực phẩm HN |
|
| KT207 |
QL và sử dụng TNCĐ tại cty CP may Nam Hà |
|
| KT208 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty Cảng HN |
|
| KT209 |
KT bán hàng và xđ kq KD tại DN tư nhân Hoàng Xuân Hùng |
|
| KT210 |
KT thành phẩm và tiêu thụ thành phẩm ở cty Cơ khí Quang Trung |
|
| KT211 |
Một số biện pháp tiết kiệm chi phí và hạ giá thành SP tại XN khai thác ctrình thuỷ lợi H. Gia Lộc - Hải Dương |
|
| KT212 |
Cung ứng, dự trữ và sử dụng vật tư tại cty Cao su Sao Vàng |
|
| KT213 |
KT NVL CCDC tại cty CP XD Phương Nam |
|
| KT214 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty TNHH Kiến trúc Việt Nhật |
|
| KT215 |
KT NVL CCDC tại XN may Minh Hà |
|
| KT216 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty in NN và CN thực phẩm |
|
| KT217 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty Gạch ốp lát HN |
|
| KT218 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP |
|
| KT219 |
KT NVL CCDC tại cty CP Ba Lan |
|
| KT220 |
Cty May Thăng Long |
|
| KT221 |
KT NVL CCDC tại cty dệt 8/3 |
|
| KT222 |
KT NVL CCDC tại cty Cơ khí điện thuỷ lợi |
|
| KT223 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty khai thác ctrình thuỷ lợi Mỹ Đức |
|
| KT224 |
Báo cáo TH tại cty Gang thép Thái Nguyên |
|
| KT225 |
KT vốn bằng tiền tại cty CP TM XD Sóc Sơn |
|
| KT226 |
QL tiêu thụ HH tại cty TM XNK HN |
|
| KT227 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty Ximăng Hải Phòng |
|
| KT228 |
Hạch toán TSCĐ hữu hình tại cty May Đáp Cầu |
|
| KT229 |
Hạch toán TSCĐ hữu hình tại cty hoá chất mỏ MICCO |
|
| KT230 |
KT NVL CCDC tại XN gạch ngói Hồng Thái |
|
| KT231 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty DC cắt và đo lường cơ khí |
|
| KT232 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP xây lắp |
|
| KT233 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty TM và SX TBVT GTVT |
|
| KT234 |
Một số điều cần biết về HT KT Pháp |
|
| KT235 |
KT thành phẩm và xđ kq tiêu thụ TP tại cty TM và SX VTTB GTVT |
|
| KT236 |
Cty bánh kẹo Hải Châu |
|
| KT237 |
KT thành phẩm và xđ kq tiêu thụ TP tại cty TNHH TM và XNK DVD |
|
| KT238 |
Cty TNHH nhà nước 1 thành viên điện cơ Thống Nhất |
|
| KT239 |
KT TSCĐ tại cty Cao su Sao Vàng |
|
| KT240 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại XN XD binh đoàn 11 |
|
| KT241 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty TNHH Hồng Hưng Hà |
|
| KT242 |
Cty TNHH Minh Trí |
|
| KT243 |
QL và sử dụng TSCĐ tại cty CP chè Long Phú |
|
| KT244 |
KT TH tại cty may XK Thanh Trì |
|
| KT245 |
KT bán hàng tại cty May 10 |
|
| KT246 |
KT NVL tại cty HUDS |
|
| KT247 |
KT vốn bằng tiền tại cty ôtô 3/2 |
|
| KT248 |
KT NVL tại cty Đồng Tháp |
|
| KT249 |
KT bán hàng tại cty Điện Quang |
|
| KT250 |
QL tài chính tại cty phát triển CN Đông Á |
|
| KT251 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP xây lắp tại XN Sông Đà 11/3 |
|
| KT252 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty Mặt Trời Việt |
|
| KT253 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty TM XD Bắc Nam |
|
| KT254 |
KT tiền lương và các khoản trích theo lương tại cty thiết bị và QC truyền hình |
|
| KT255 |
QL và sử dụng vốn lưu động tại cty Mây tre XK HN |
|
| KT256 |
KT bán hàng và xđ kq bán hàng tại cty TM ĐT Long Biên |
|
| KT257 |
KT bán hàng và xđ kq bán hàng tại cty mậu dịch BH HN |
|
| KT258 |
KT bán hàng tại cty CP Hà Bắc |
|
| KT259 |
Hạch toán chi phí SX và tính giá thành SP tại cty TNHH Thông Hiệp |
|
| KT260 |
KT TH tại cty Dệt len Mùa Đông |
Đánh dấu